Cùng iChinese học cách miêu tả sự đáng yêu trong tiếng Trung nhé ❤️. ----------------------------. 🏠Cơ sở 1: 31/39 Ung Văn Khiêm, phường 25, Bình Thạnh, TP.HCM 🏠Cơ sở 2: Mảng giảng dạy online toàn quốc và quốc tế ----------------------------- #hoctiengtrung#hoctienghoa #tienghoagiaotiep #ichinese#ichineselive
Hoa ngữ Ứng Dụng - iChinese
Cùng iChinese học cách miêu tả sự đáng yêu trong tiếng Trung nhé ❤️.
----------------------------.
🏠Cơ sở 1: 31/39 Ung Văn Khiêm, phường 25, Bình Thạnh, TP.HCM
🏠Cơ sở 2: Mảng giảng dạy online toàn quốc và quốc tế
-----------------------------
#hoctiengtrung #hoctienghoa
#tienghoagiaotiep
#ichinese #ichineselive
8 months ago | [YT] | 24
View 0 replies
Hoa ngữ Ứng Dụng - iChinese
60 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất định bạn phải biết !
1. 跟我来。(gēn wǒ lái) - Đi theo tôi.
2. 我同意。(wǒ tóngyì) - Tôi đồng ý.
3. 我不同意。(wǒ bù tóngyì) - Tôi không đồng ý.
4. 我明白了。(wǒ míngbái le) - Tôi hiểu rồi.
5. 我也是。(wǒ yěshì) - Tôi cũng vậy.
6. 我跟你一样。(Wǒ gēn nǐ yīyàng) - Tôi giống bạn.
7. 闭嘴。(bìzuǐ) - Im miệng.
8. 我不干了。(wǒ bù gān le) - Tôi không làm nữa.
9. 还不错。(hái bùcuò) - Cũng khá tốt.
10. 安静一点。(ānjìng yīdiǎn) - Yên tĩnh một chút.
11. 让我来。(ràng wǒ lái) - Để tôi làm.
12. 做得好。(zuò de hǎo) - Làm tốt lắm.
13. 玩得开心。(wán de kāi xīn) - Chơi vui vẻ nhé.
14. 我回来了。(wǒ huí lái le) - Tôi về rồi.
15. 我迷路了。(wǒ mí lù le) - Tôi bị lạc rồi.
16. 这边请。(zhè biān qǐng) - Mời đi lối này.
17. 我拒绝。(wǒ jùjué) - Tôi từ chối.
18. 我保证。(wǒ bǎozhèng) - Tôi đảm bảo.
19. 我怀疑。(wǒ huáiyí) - Tôi nghi ngờ.
20. 我也这样想。(wǒ yě zhèyàng xiǎng) - Tôi cũng nghĩ vậy.
21. 我是单身贵族。(wǒ shì dānshēn guìzú) - Tôi là người độc thân quý tộc.
22. 让我想想。(ràng wǒ xiǎng xiǎng) - Để tôi nghĩ đã.
23. 我是她的粉丝。(wǒ shì tā de fěnsī) - Tôi là fan của cô ấy.
24. 你肯定吗?(nǐ kěndìng ma) - Bạn chắc chắn chứ?
25. 他出卖你了。(tā chūmài nǐle) - Anh ta đã phản bội bạn.
26. 你能帮我一下吗?(nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?) - Bạn có thể giúp tôi một chút không?
27. 我做到了。(wǒ zuò dàole) - Tôi đã làm được rồi.
28. 我在节食。(wǒ zài jiéshí) - Tôi đang ăn kiêng.
29. 我在减肥。(wǒ zài jiǎnféi) - Tôi đang giảm cân.
30. 你有没有忌口?(nǐ yǒu méiyǒu jìkǒu) - Bạn có kiêng ăn gì không?
31. 我做完了。(wǒ zuòwán le) - Tôi đã làm xong rồi.
32. 你在开玩笑吗?(nǐ zài kāiwánxiào ma?) - Bạn đang đùa sao?
33. 我喜欢。(wǒ xǐhuān) - Tôi thích.
34. 我不太喜欢。(Wǒ bù tài xǐhuān) - Tôi không thích lắm.
35. 我没有。(wǒ méiyǒu) - Tôi không có.
36. 不是我。(bùshì wǒ) - Không phải tôi.
37. 哪有啊。(nǎ yǒu a) - Làm gì có.
38. 我哪有那么多钱。(wǒ nǎ yǒu nàme duō qián) - Tôi đâu có nhiều tiền vậy.
39. 哪来的钱呢?(nǎ lái de qián ne?) - Tiền đâu ra chứ?
40. 我没有选择了。(wǒ méi yǒu xuǎnzé le) - Tôi không còn lựa chọn nào.
41. 我没有别的选择了。(wǒ méi yǒu biéde xuǎnzé le) - Tôi không còn sự lựa chọn khác.
42. 早上好!(zǎoshanghǎo) - Chào buổi sáng!
43. 早安!(zǎo ān) - Chào buổi sáng! (Ngắn gọn)
44. 好久不见。(hǎojiǔbujiàn) - Lâu rồi không gặp.
45. 最近还好吗?(zuìjìn háihǎo ma ?) - Dạo này bạn khỏe không?
46.见到你很高兴。(jiàndào nǐ hěn gāoxìng) - Rất vui được gặp bạn.
47. 喂!在忙吗?(wéi! zài máng ma) - Alo! Bạn đang bận à?
48. 我在忙点事。(wǒ zài máng diǎn shì) - Tôi đang bận chút việc.
49. 还可以。(hái kěyǐ) - Cũng tạm được.
50. 你多大了?(nǐ duōdà le?) - Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
51. 他和我同岁。(tā hé wǒ tóngsuì) - Anh ấy bằng tuổi tôi.
52. 我不紧。(wǒ bùjǐn) - Tôi không vội.
53. 没问题。(méiwèntí) - Không vấn đề gì.
54. 没用。(méiyòng) - Vô dụng.
55. 就这样吧。(jiù zhèyàng ba) - Cứ như vậy đi.
56. 宝贝!你真棒!(bǎobèi! nǐ zhēnbàng) - Cưng ơi! Bạn giỏi quá!
57. 时间快到了。(shíjiān kuài dào le) - Sắp đến giờ rồi.
58. 别担心。(bié dānxīn) - Đừng lo lắng.
59. 你好点了吗?(nǐ hǎo diǎn le ma) - Bạn thấy đỡ hơn chưa?
60. 我现在好多了,谢谢!(wǒ xiànzài hǎoduō le, xièxie) - Bây giờ tôi đỡ nhiều rồi, cảm ơn
----------------------------.
🏠Cơ sở 1: 31/39 Ung Văn Khiêm, phường 25, Bình Thạnh, TP.HCM
🏠Cơ sở 2: Mảng giảng dạy online toàn quốc và quốc tế
-----------------------------
#hoctiengtrung #hoctienghoa
#tienghoagiaotiep
#ichinese #ichineselive
8 months ago | [YT] | 22
View 0 replies
Hoa ngữ Ứng Dụng - iChinese
Lưu ngay những từ vựng về cảm xúc nhất định bạn phải biết.
Bạn còn muốn biết thêm từ nào, comment cho iChinese biết với nhé 😉
1 year ago | [YT] | 28
View 2 replies
Hoa ngữ Ứng Dụng - iChinese
Lưu ngay những mâu câu đưa ra quan điểm nhất định bạn phải biết.
Bạn còn biết thêm mẫu câu nào, comment cho iChinese biết với nhé!
1 year ago | [YT] | 23
View 0 replies
Hoa ngữ Ứng Dụng - iChinese
Lưu ngay từ vựng về các loại trái cây trong tiếng Trung.
Bạn muốn biết thêm về loại trái cây nào ? Comment iChinese sẽ dịch nhé.
1 year ago | [YT] | 79
View 1 reply
Hoa ngữ Ứng Dụng - iChinese
Lưu ngay từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Trung cùng iChinese.
Bạn muốn biết thêm về nghề nào ? Comment iChinese sẽ dịch nhé.
1. 老师 (lǎoshī): giáo viên.
2. 医生 (yīshēng): bác sĩ.
3. 护士 (hùshì): y tá
4. 工程师 (gōngchéngshī): kĩ sư
5. 会计 (kuàijì): kế toán
6. 警察 (jǐngchá): cảnh sát.
7. 军人 (jūnrén): quân nhân.
8. 律师 (lǜshī): luật sư
9. 白领 (báilǐng): nhân viên văn phòng.
10. 总裁 (zǒngcái): CEO
11. 总经理 (zǒng jīnglǐ): tổng giám đốc.
12. 秘书 (mìshū): thư ký
13. 公务员 (Gōngwù yuán): công chức
14. 飞行员 (fēixíng yuán): phi công.
15. 导演 (dǎoyǎn): đạo diễn.
16. 演员 (yǎnyuán): diễn viên.
17. 歌手 (gēshǒu): ca sĩ.
18. 运动员 (yùndòng yuán): vận động viên.
19. 农民 (nóngmín): nông dân.
20. 理发师 (lǐfàshī): thợ cắt tóc.
21. 电工 (diàngōng): thợ điện
22. 设计师 (shèjì shī): thiết kế
23. 出纳 (chūnà): thu ngân.
24. 厨师 (chúshī): đầu bếp
25. 翻译 (fānyì): phiên dịch.
26. 司机 (sījī): tài xế.
27. 消防员 (xiāofáng yuán): lính cứu hoả.
28. 裁缝 (cáiféng): thợ may.
29. 服务员 (fúwùyuán): phục vụ
30. 画家 (huàjiā): hoạ sĩ
-----------------------------
🏠Cơ sở 1: 19/1BTrần Bình Trọng, phường 5, Bình Thạnh, TP.HCM
🏠Cơ sở 2: 31/39 Ung Văn Khiêm, phường 25, Bình Thạnh, TP.HCM
🏠Cơ sở 3: 19/1A Trần Bình Trọng, phường 5, Bình Thạnh, TP.HCM.
🏠Cơ sở 4: Mảng giảng dạy online toàn quốc và quốc tế
-----------------------------
#hoctiengtrung #hoctienghoa
#tienghoagiaotiep
#ichinese #ichineselive
1 year ago (edited) | [YT] | 13
View 0 replies
Hoa ngữ Ứng Dụng - iChinese
Phần 2 về dịch tên sang tiếng Trung nè các bạn ơi.
Tên của các bạn trong tiếng Trung là gì ? Comment iChinese sẽ dịch nhé
1 year ago | [YT] | 35
View 4 replies
Hoa ngữ Ứng Dụng - iChinese
Cùng iChinese dịch tên của mình sang tiếng Trung nè các bạn ơi. Các bạn muốn biết thêm tên tiếng Trung nào nữa thì bình luận cho iChinese biết với nha
1 year ago | [YT] | 37
View 3 replies
Hoa ngữ Ứng Dụng - iChinese
Phần tiếp theo của từ vựng về các tỉnh thành đây các bạn ơi
1 year ago | [YT] | 34
View 0 replies
Hoa ngữ Ứng Dụng - iChinese
Từ vựng về các tỉnh thành ở Việt Nam trong tiếng Trung, bạn muốn biết thêm về tỉnh thành nào, comment cho iChinese biết với nhé
1 year ago | [YT] | 38
View 2 replies
Load more